mắm cá

mắm cá

Mẹ dùng mắm cá để nêm vào món canh chua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món ăn làm từ ướp muối: "mắm " chỉ loại mắm được chế biến từ tươi, qua quá trình lên men tự nhiên với muối, tạo ra hương vị đặc trưng mặn, thơm, thường dùng làm gia vị hoặc thức ăn trong bữa cơm.
    • Sản phẩm thủy sản lên men: "mắm " cũng được dùng để chỉ chung các loại mắm nguyên liệu chính (khác với mắm tôm, mắm ruốc).
dụ sử dụng
  • (Mẹ tôi hay dùng mắm làm từ linh để nấu món thịt kho.)
  • (Mắm được làm từ món ăn bình dị nhưng hương vị đặc trưng của vùng quê.)
  • (Bát mắm chế biến từ dùng kèm rau luộc rất ngon miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắm cá kho": món mắm được nấu cùng thịt hoặc gia vị để tạo thành món ăn mặn.

    • Mắm cá kho thịt ba chỉ món đưa cơm. (Mắm làm từ nấu cùng thịt ba chỉ món ăn kèm cơm rất ngon.)
  • "mắm sống": loại mắm chưa qua chế biến nhiệt, thường ăn sống với rau.

    • Người miền Tây thích ăn mắm sống với bún. (Người dân miền Tây ưa dùng mắm chưa nấu chín ăn kèm bún.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắm linh: loại mắm làm từ linh, đặc sản miền Tây Nam Bộ.

    • Mắm linh vị ngọt thanh đặc trưng. (Mắm chế biến từ linh vị ngọt nhẹ riêng biệt.)
  • Mắm sặc: loại mắm làm từ sặc, thơm béo.

    • Mắm sặc thường được dùng để kho tiêu. (Mắm làm từ sặc hay được nấu với tiêu.)
  • Mắm cơm: loại mắm làm từ cơm, nhỏ mặn.

    • Mắm cơm nguyên liệu chính của nước mắm. (Mắm từ cơm thành phần chính để làm nước mắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mắm: từ chung chỉ các loại mắm (có thể bao gồm mắm , mắm tôm, v.v.)
  • mắm: cách nói nhấn mạnh vào nguyên liệu chính.
  • Mắm thái: loại mắm được thái nhỏ, thường dùng ăn sống.
Thành ngữ liên quan
  • Mắm không muối: chỉ sự thiếu gia vị, thiếu hương vị (thường dùng trong văn nói, so sánh với món ăn nhạt nhẽo).
    • Câu chuyện của như mắm không muối, chẳng thú vị. (Câu chuyện của rất nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn.)